Brazil
Serie B
Juventude
Londrina
Match Events
Marcos Paulo
45'
MP
45'
Luan Martins
61'
71'
Andre Luiz
78'
Kevyn
Rai Ramos
80'
90'
Fabiano
Thống kê đội
Brazil Serie B
So sánh thống kê đội
Juventude
VS
Londrina
5
Trận đã chơi
5
2 - 1 - 2
Kết quả
1 - 2 - 2
40%
% Thắng
20%
0.8
Bàn thắng
1.4
0.8
Bàn thua
1.4
4
Sút trúng đích
3
5.6
Sút trượt
4
1.8
Cú sút bị chặn
4
53
Kiểm soát bóng
45
84.6
Độ chính xác chuyền bóng
78.2
15.2
Phạm lỗi
13.6
2.6
Cứu thua của thủ môn
4
1.2
Thẻ vàng
2.2
0
Thẻ đỏ
0
Trung bình giải đấu
Đối đầu (H2H)
Serie B Đối đầu (H2H) 기록입니다.
Bao gồm thống kê từ năm 2023 trở đi
Lịch sử đội
Juventude Lịch sử đội
Juventude
| Ngày thi đấu | H/A | VS | Tỷ số | Kết quả | O/U 2.5 | BTTS | Cor 9.5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
AWAY | CRB | 1 - 0 | |||||
HOME | Goias | 2 - 0 | |||||
AWAY | Fortaleza EC | 1 - 2 | |||||
HOME | Novorizontino | 0 - 0 | |||||
AWAY | Avai | 0 - 2 |
Londrina Lịch sử đội
Londrina
| Ngày thi đấu | H/A | VS | Tỷ số | Kết quả | O/U 2.5 | BTTS | Cor 9.5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
HOME | Ceara | 0 - 0 | |||||
AWAY | Atletico Goianiense | 1 - 2 | |||||
HOME | Sport Recife | 1 - 2 | |||||
HOME | Goias | 2 - 2 | |||||
AWAY | Novorizontino | 3 - 1 |
Over
Under
Yes
No
Tỷ lệ cược
Đội hình
Juventude
(3-4-2-1)
Jandrei
Marcos Paulo
Messias
Gabriel Pinheiro
Diogo Barbosa
Rai Silva
Lucas Mineiro
Rai Ramos
MP
M. Castro
Alan Kardec
Iago Teles
Bruno Santos
E. Rodriguez
Joao Tavares
Andre Luiz
Lucas Marques
Kevyn
Wallace
Yago Lincoln
Weverton
Mauricio Kozlinski
Londrina
(4-3-3)
Điểm trung bình cầu thủ
Chấn thương / Treo giò
Không có thông tin chấn thương/treo giò.
